Vietnamese English Dictionary

Vietnamese - English Construction Law Dictionary / Từ điển pháp luật xây dựng Việt - Anh
Vietnamese - English Construction Law Dictionary / Từ điển pháp luật xây dựng Việt - Anh
  1. ban ngăn ngừa/phân xử tranh chấp (daab)
  2. ban phân xử tranh chấp (dab)
  3. bên
  4. bên mời thầu
  5. bản danh mục
  6. bản danh mục biểu mức và giá
  7. bản danh mục các bảo đảm thông số
  8. bản danh mục các thông số Đảm bảo
  9. bản danh mục công việc theo ngày
  10. bản khối lượng
  11. bản khối lượng và bảng kê ngày công
  12. bản vẽ
  13. bảo lãnh thực hiện hợp đồng
  14. bảo lãnh tạm ứng
  15. bảo trì nhà ở
  16. bảo đảm thực hiện hợp đồng và lịch trình thanh toán
  17. bất khả kháng
  18. bộ phận
  19. cam kết liên danh
  20. chi phí
  21. chi phí cộng lợi nhuận
  22. chuyển nhượng dự án bất động sản
  23. chỉ dẫn kỹ thuật
  24. chủ sở hữu nhà chung cư
  25. chủ sở hữu nhà ở
  26. chủ đầu tư
  27. chứng chỉ nghiệm thu
  28. chứng chỉ nghiệm thư
  29. chứng nhận hoàn thành
  30. chứng nhận hoàn thành công trình
  31. chứng nhận thanh toán
  32. chứng nhận thanh toán cuối cùng
  33. chứng nhận thanh toán cuối cùng hoặc fpc
  34. chứng nhận thanh toán tạm
  35. chứng nhận thanh toán tạm (ipc)
  36. chứng nhận tạm ứng
  37. các bên và các cá nhân
  38. các khoản tạm tính
  39. các Định nghĩa khác
  40. các định nghĩa khác
  41. công trình
  42. công trình tạm
  43. công trình và hàng hóa
  44. công trình vĩnh cửu
  45. công trường
  46. cải tạo nhà ở
  47. danh mục các nội dung Đảm bảo và lịch trình thanh toán
  48. danh sách ngắn
  49. dịch vụ phi tư vấn
  50. dịch vụ tư vấn
  51. dữ liệu hợp đồng
  52. dự toán mua sắm
  53. dự án bất động sản
  54. dự án đầu tư (sau đây gọi là dự án)
  55. dự án đầu tư xây dựng nhà ở
  56. fidic
  57. gia hạn thời hạn hoặc eot
  58. giá dự thầu
  59. giá hợp đồng
  60. giá trị hợp đồng được chấp thuận
  61. giá đề nghị trúng thầu
  62. gói thầu
  63. gói thầu hỗn hợp
  64. hàng hóa
  65. hạng mục
  66. hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
  67. hệ thống qm
  68. hệ thống quản lý chất lượng
  69. hệ thống xác minh sự tuân thủ
  70. hồ sơ dự thầu
  71. hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất
  72. hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển
  73. hồ sơ mời thầu
  74. hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển
  75. hồ sơ yêu cầu
  76. hợp đồng
  77. hợp đồng kinh doanh bất động sản
  78. hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản
  79. khiếu nại
  80. khoản bồi thường thiệt hại do chậm trễ
  81. khoản tiền giữ lại
  82. khoản tạm tính
  83. không lường trước được
  84. không phản đối
  85. kinh doanh bất động sản
  86. kinh doanh dịch vụ bất động sản
  87. kế hoạch thực hiện
  88. liên danh (jv)
  89. liên danh hoặc jv
  90. luật
  91. lịch trình thanh toán
  92. môi giới bất động sản
  93. ngoại tệ
  94. nguyên vật liệu
  95. ngày
  96. ngày bắt đầu công việc
  97. ngày cơ sở
  98. ngày hoàn thành
  99. ngày, thử nghiệm thời hạn và hoàn thành
  100. ngày, thử nghiệm thời hạn và hoàn thành
  101. ngày; năm
  102. người có thẩm quyền
  103. nhà chung cư
  104. nhà thầu
  105. nhà thầu nước ngoài, nhà đầu tư nước ngoài
  106. nhà thầu phụ
  107. nhà thầu phụ đặc biệt
  108. nhà thầu trong nước, nhà đầu tư trong nước
  109. nhà tư vấn
  110. nhà đầu tư
  111. nhà ở
  112. nhà ở có sẵn
  113. nhà ở công vụ
  114. nhà ở hình thành trong tương lai
  115. nhà ở riêng lẻ
  116. nhà ở thương mại
  117. nhà ở xã hội
  118. nhà ở để phục vụ tái định cư
  119. nhà ở, công trình xây dựng có sẵn
  120. nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai
  121. nhân lực của chủ đầu tư
  122. nhân lực của nhà thầu
  123. nhân sự chủ chốt
  124. năm
  125. nước sở tại
  126. nội tệ
  127. phát triển nhà ở
  128. phần sở hữu chung của nhà chung cư
  129. phần sở hữu riêng trong nhà chung cư
  130. phụ lục hồ sơ dự thầu
  131. quản lý bất động sản
  132. sàn giao dịch bất động sản
  133. sự kiện bất thường
  134. thay đổi
  135. thiết bị
  136. thiết bị công trình
  137. thiết bị của chủ đầu tư
  138. thiết bị của nhà thầu
  139. thiệt hại về thông số
  140. thuê mua nhà ở
  141. thuê mua nhà ở, công trình xây dựng
  142. tháng
  143. thông báo
  144. thông báo không thỏa mãn (nod)
  145. thông báo không thỏa mãn hoặc nod
  146. thư chấp nhận
  147. thư chấp thuận
  148. thỏa thuận daab
  149. thỏa thuận hợp đồng
  150. thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất
  151. thời gian hoàn thành
  152. thời gian thông báo sai sót
  153. thời gian thông báo sai sót hoặc dnp
  154. thời hạn hoàn thành
  155. thời điểm đóng thầu
  156. thử nghiệm khi hoàn thành
  157. thử nghiệm sau khi hoàn thành
  158. tiền và thanh toán
  159. tiền và thanh toán
  160. tranh chấp
  161. tài liệu của nhà thầu
  162. tư vấn bất động sản
  163. tổ chức trong nước
  164. vật liệu
  165. vật liệu do chủ đầu tư cấp
  166. xem xét
  167. xây lắp
  168. yêu cầu của chủ đầu tư
  169. Điều khoản Đặc biệt
  170. Điều kiện chung
  171. Điều kiện hợp đồng
  172. Điều kiện hợp đồng hoặc Điều kiện này
  173. Điều kiện riêng
  174. Đơn dự thầu
  175. Đại diện của chủ đầu tư
  176. Đại diện của nhà thầu
  177. Đại diện của nhà tư vấn
  178. Đấu thầu
  179. Đấu thầu qua mạng
  180. Đấu thầu quốc tế
  181. Đấu thầu trong nước
  182. Đề nghị thanh toán
  183. Đề nghị thanh toán cuối cùng
  184. Đề xuất của nhà thầu