02835350400 (VP) & 0866081199 (CCHN)
info@scl.org.vn (VP) & cchn@scl.org.vn (CCHN)
Từ Điển
Vietnamese - English Construction Law Dictionary / Từ điển pháp luật xây dựng Việt - Anh
Thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất
Eng: thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất
- Tiếng việt: là số ngày được quy định trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và được tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày cuối cùng có hiệu lực theo quy định trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu. Từ thời điểm đóng thầu đến hết 24 giờ của ngày đóng thầu được tính là 01 ngày
- English: means the number of days specified in the bidding documents or RFP, commencing on the deadline for submission of bids till the last day of validity specified in the bidding documents or RFP. The length of time starting from the deadline for submission of bids to the end of 24 hours of the day in which this deadline is set shall be counted as 01 day
- Điều khoản: khoản 32 Điều 4
