02835350400 (VP) & 0866081199 (CCHN)
info@scl.org.vn (VP) & cchn@scl.org.vn (CCHN)

Từ Điển

Từ điển pháp luật xây dựng Anh- Việt / English- Vietnamese Construction Law Dictionary

real estate brokerage

Giải nghĩa: Môi giới bất động sản
  • English: refers to acting as an intermediary between parties in a real estate sale and purchase, transfer, lease, sublease or lease purchase transaction.
  • Tiếng việt: là việc làm trung gian cho các bên trong mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản.
  • Điều khoản: khoản 11 Điều 3