02835350400 (VP) & 0866081199 (CCHN)
info@scl.org.vn (VP) & cchn@scl.org.vn (CCHN)

Từ Điển

Vietnamese - English Construction Law Dictionary / Từ điển pháp luật xây dựng Việt - Anh

Khoảng

Eng: khoảng
  • Tiếng việt: Khoảng trong sơ đồ mạng là thời gian cần thiết tối thiểu giữa thời điểm kết thúc một công việc và thời điểm kết thúc một công việc đang xảy ra đồng thời khác. Đây cũng có thể được mô tả là thời gian cần thiết từ khi bắt đầu hoặc kết thúc một công việc xảy ra trước đến khi bắt đầu hoặc kết thúc công việc sau đó. (Xem các liên kết logic)
  • English: Lag in a network diagram is the minimum necessary lapse of time between the finish of one activity and the finish of another overlapping activity. It may also be described as the amount of time required between the start or finish of a predecessor task and the start or finish of a successor task. (See logic links)
  • Điều khoản: SCL Delay & Disruption Protocol 2nd Edition- Appendix A