Sẽ mở trong thẻ mới

02835350400 (VP) & 0866081199 (CCHN)
info@scl.org.vn (VP) & cchn@scl.org.vn (CCHN)

Từ Điển

Từ điển pháp luật xây dựng Anh- Việt / English- Vietnamese Construction Law Dictionary

Resource levelling

Giải nghĩa: Sắp xếp nguồn lực
  • English: Expression used to describe the process of amending a schedule to reduce the variation between maximum and minimum values of resource requirements. The process removes peaks, troughs and conflicts in resource demands by moving activities within their early and late dates and taking up float. Most project planning software offers an automated resource-levelling routine that will defer the performance of a task within the imposed logical constraints until the resources assigned to the tasks are available.
  • Tiếng việt: Cụm từ được sử dụng để mô tả công việc sửa đổi kế hoạch nhằm giảm sự khác biệt giữa yêu cầu tối đa và yêu cầu tối thiểu cho nguồn lực. Công việc này loại bỏ các giá trị tối đa, tối thiểu và xung đột về nhu cầu nguồn lực bằng cách dịch công việc trong khoảng thời gian sớm và muộn cùng với điều chỉnh độ trễ. Hầu hết các phần mềm lập tiến độ dự án đều cung cấp một quy trình sắp xếp nguồn lục tự động mà trì hoãn thực hiện một công việc theo các ràng buộc logic đã quy định từ trước cho đến khi nguồn lực cho các công việc này sẵn sàng.
  • Điều khoản: SCL Delay & Disruption Protocol 2nd Edition- Appendix A