02835350400 (VP) & 0866081199 (CCHN)
info@scl.org.vn (VP) & cchn@scl.org.vn (CCHN)
Từ Điển
Từ điển pháp luật xây dựng Anh- Việt / English- Vietnamese Construction Law Dictionary
Programme narrative
Giải nghĩa: Thuyết minh tiến độ
- English: A written explanation of the assumptions underlying the Accepted Programme (or the Updated Programme), its key resources, sequencing restraints, critical path, risks, exclusions/exceptions, and execution strategy.
- Tiếng việt: Văn bản giải thích về các giả thiết của tiến độ phê duyệt (hoặc tiến độ cập nhật), các nguồn lực chính, các hạn chế theo trình tự, đường găng, rủi ro, loại trừ/ngoại lệ và chiến lược thực hiện.
- Điều khoản: SCL Delay & Disruption Protocol 2nd Edition- Appendix A
