Sẽ mở trong thẻ mới

02835350400 (VP) & 0866081199 (CCHN)
info@scl.org.vn (VP) & cchn@scl.org.vn (CCHN)

Từ Điển

Từ điển pháp luật xây dựng Anh- Việt / English- Vietnamese Construction Law Dictionary

Practical Completion

Giải nghĩa: Hoàn thành thực tế
  • English: The completion of all the construction work that has to be done, subject only to very minor items of work left incomplete. It is generally the date when the obligation to insure passes from the Contractor to the Employer and the date from which the defects liability period runs. This is the term used under the Joint Contracts Tribunal (JCT) family of contracts. In the International Federation of Consulting Engineers (FIDIC) forms it is referred to as Substantial Completion.
  • Tiếng việt: Hoàn thành tất cả các công việc xây dựng mà phải thi công chỉ trừ những hạng mục rất nhỏ chưa làm xong. Thông thường, đây là ngày mà nghĩa vụ bảo hiểm được chuyển từ Nhà thầu sang Chủ đầu tư và là thời điểm bắt đầu chịu trách nhiệm về sai sót. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong bộ hợp đồng Joint Contracts Tribunal (JCT). Thuật ngữ này được gọi là Hoàn thành cơ bản trong các mẫu hợp đồng của Hiệp Hội Các Kỹ Sư Tư Vấn Quốc Tế (FIDIC).
  • Điều khoản: SCL Delay & Disruption Protocol 2nd Edition- Appendix A