Sẽ mở trong thẻ mới

02835350400 (VP) & 0866081199 (CCHN)
info@scl.org.vn (VP) & cchn@scl.org.vn (CCHN)

Từ Điển

Từ điển pháp luật xây dựng Anh- Việt / English- Vietnamese Construction Law Dictionary

Mitigation

Giải nghĩa: Giảm thiểu
  • English: Mitigate means making less severe or less serious. In connection with Delay to Progress or Delay to Completion, it means minimising the impact of the Risk Event. In relation to disruption or inefficient working, it means minimising the disruption or inefficiency. Failure to mitigate is commonly pleaded as a defence or partial defence to a claim for delay or disruption. Acceleration is a subset of mitigation.
  • Tiếng việt: Giảm thiểu có nghĩa là làm cho bớt nghiêm trọng hơn hoặc ít nghiêm trọng hơn. Điều đó có nghĩa là giảm thiểu tác động của Sự kiện rủi ro đến Chậm tiến độ hoặc Chậm hoàn thành. Liên quan đến tình trạng gián đoạn hoặc làm việc kém hiệu quả, giảm thiểu có nghĩa là giảm nhẹ tình trạng gián đoạn hoặc kém hiệu quả. Không thực hiện việc giảm thiểu thường được cho là như một biện pháp bảo vệ hoặc bảo vệ một phần trước yêu cầu bồi thường về chậm trễ hoặc gián đoạn. Tăng tốc là một trường hợp con của giảm thiểu.
  • Điều khoản: SCL Delay & Disruption Protocol 2nd Edition- Appendix A