Sẽ mở trong thẻ mới

02835350400 (VP) & 0866081199 (CCHN)
info@scl.org.vn (VP) & cchn@scl.org.vn (CCHN)

Từ Điển

Từ điển pháp luật xây dựng Anh- Việt / English- Vietnamese Construction Law Dictionary

Liquidated and ascertained damages, liquidated damages, LADs, LDs

Giải nghĩa: Bồi thường thiệt hại định trước, LADs, LDs,
  • English: A fixed sum, usually per week or per day, written into the contract as being payable by the Contractor in the event that the works are not completed by the contract completion date (original or extended).
  • Tiếng việt: Một khoản tiền cố định được ghi trong hợp đồng quy định số tiền Nhà thầu phải trả, thường cho mỗi tuần hoặc mỗi ngày trong trường hợp công việc không được hoàn thành trước ngày hoàn thành hợp đồng (ngày gốc hoặc ngày được gia hạn).
  • Điều khoản: SCL Delay & Disruption Protocol 2nd Edition- Appendix A