Sẽ mở trong thẻ mới

02835350400 (VP) & 0866081199 (CCHN)
info@scl.org.vn (VP) & cchn@scl.org.vn (CCHN)

Từ Điển

Từ điển pháp luật xây dựng Anh- Việt / English- Vietnamese Construction Law Dictionary

Global claim

Giải nghĩa: Khiếu nại tổng thể
  • English: A global claim is one in which the Contractor seeks compensation for a group of Employer Risk Events but does not or cannot demonstrate a direct link between the loss incurred and the individual Employer Risk Events.
  • Tiếng việt: Khiếu nại tổng thể là việc Nhà thầu tìm cách đòi bồi thường cho một nhóm Sự kiện Rủi ro của Chủ đầu tư nhưng không hoặc không thể chứng minh được mối liên hệ trực tiếp giữa tổn thất xảy ra và từng Sự kiện Rủi ro của Chủ đầu tư.
  • Điều khoản: SCL Delay & Disruption Protocol 2nd Edition- Appendix A