Sẽ mở trong thẻ mới

02835350400 (VP) & 0866081199 (CCHN)
info@scl.org.vn (VP) & cchn@scl.org.vn (CCHN)

Từ Điển

Từ điển pháp luật xây dựng Anh- Việt / English- Vietnamese Construction Law Dictionary

Gantt chart

Giải nghĩa: Biểu đồ Gantt
  • English: Bar chart – named after the originator, Henry Gantt.
  • Tiếng việt: Biểu đồ thanh – được đặt theo tên của người sáng lập, Henry Gantt.
  • Điều khoản: SCL Delay & Disruption Protocol 2nd Edition- Appendix A