Sẽ mở trong thẻ mới

02835350400 (VP) & 0866081199 (CCHN)
info@scl.org.vn (VP) & cchn@scl.org.vn (CCHN)

Từ Điển

Từ điển pháp luật xây dựng Anh- Việt / English- Vietnamese Construction Law Dictionary

Contract Administrator (CA)

Giải nghĩa: Quản lý hợp đồng (CA)
  • English: The person responsible for administration of the contract, including certifying what extensions of time are due, or what additional costs or loss and expense is to be compensated. Depending on the form of contract the person may be referred to by such terms as Employer’s Agent, Employer’s Representative, Contract Administrator, Project Manager or Supervising Officer or be specified as a particular professional, such as the Architect or the Engineer. The contract administrator may be one of the Employer’s employees or the Employer itself.
  • Tiếng việt: Người chịu trách nhiệm quản lý hợp đồng, bao gồm việc xác nhận thời gian gia hạn (EOT) cần thiết, các chi phí bổ sung hoặc tổn thất và chi phí phải được hoàn trả. Tùy thuộc vào hình thức hợp đồng, người này có thể được gọi bằng các thuật ngữ như Đại diện của Chủ đầu tư, Quản lý hợp đồng, Quản lý dự án hoặc Tư vấn giám sát, hoặc được chỉ định là một tổ chức chuyên nghiệp ví dụ Kiến Trúc Sư hoặc Nhà Tư Vấn. Người quản lý hợp đồng có thể là một trong những nhân viên của Chủ đầu tư hoặc chính Chủ đầu tư.
  • Điều khoản: SCL Delay & Disruption Protocol 2nd Edition- Appendix A