02835350400 (VP) & 0866081199 (CCHN)
info@scl.org.vn (VP) & cchn@scl.org.vn (CCHN)
Từ Điển
Từ điển pháp luật xây dựng Anh- Việt / English- Vietnamese Construction Law Dictionary
Compensation
Giải nghĩa: Đền bù
- English: The recovery or payment of money for work done or time taken up whether by way of valuation, loss and/or expense or damages.
- Tiếng việt: Việc thu hồi hoặc thanh toán tiền cho công việc, thời gian đã thực hiện, tổn thất và/hoặc chi phí hoặc thiệt hại bằng cách đánh giá
- Điều khoản: SCL Delay & Disruption Protocol 2nd Edition- Appendix A
