Sẽ mở trong thẻ mới

02835350400 (VP) & 0866081199 (CCHN)
info@scl.org.vn (VP) & cchn@scl.org.vn (CCHN)

Từ Điển

Từ điển pháp luật xây dựng Anh- Việt / English- Vietnamese Construction Law Dictionary

As-built programme

Giải nghĩa: Tiến độ thực tế
  • English: The record of the history of the construction project in the form of a programme. The as-built programme does not necessarily have any logic links. It can be merely a barchart record of the start and end dates of every activity that actually took place. ‘As constructed programme’ has the same meaning.
  • Tiếng việt: Văn bản ghi lại lịch sử công trình xây dựng dưới dạng tiến độ. Tiến độ thực tế không nhất thiết phải có bất kỳ liên kết logic nào. Nó có thể chỉ là một biểu đồ dạng cột về ngày bắt đầu và ngày kết thúc thực tế của mọi công việc. ‘Tiến độ thi công hoàn công’ cũng cùng nghĩa với Tiến độ thi công thực tế
  • Điều khoản: SCL Delay & Disruption Protocol 2nd Edition- Appendix A