Sẽ mở trong thẻ mới

02835350400 (VP) & 0866081199 (CCHN)
info@scl.org.vn (VP) & cchn@scl.org.vn (CCHN)

Từ Điển

Từ điển pháp luật xây dựng Anh- Việt / English- Vietnamese Construction Law Dictionary

Activity-on-the-node network

Giải nghĩa: Mạng công việc trên nút
  • English: A network in which the nodes symbolise the activities. A precedence diagram.
  • Tiếng việt: Một mạng trong đó các nút tượng trưng cho các công việc. Sơ đồ ưu tiên.
  • Điều khoản: SCL Delay & Disruption Protocol 2nd Edition- Appendix A