02835350400 (VP) & 0866081199 (CCHN)
info@scl.org.vn (VP) & cchn@scl.org.vn (CCHN)
Từ Điển
Từ điển pháp luật xây dựng Anh- Việt / English- Vietnamese Construction Law Dictionary
Acceleration
Giải nghĩa: Đẩy nhanh
- English: The application of additional resources or alternative construction sequences or methodologies seeking to achieve the planned scope of work in a shorter time than planned or execution of additional scope of work within the original planned duration.
- Tiếng việt: Việc áp dụng các nguồn lực bổ sung, trình tự, biện pháp thi công thay thế nhằm đạt được phạm vi công việc ban đầu trong thời gian ngắn hơn so với kế hoạch dự định hoặc thực hiện phạm vi công việc bổ sung trong thời gian dự kiến ban đầu.
- Điều khoản: SCL Delay & Disruption Protocol 2nd Edition- Appendix A
